Vitamin Tổng Hợp Cho
Trẻ Biếng Ăn Chậm Tăng Cân

Được chọn lọc từ hơn 100 thương hiệu vitamin tổng hợp
để tìm ra top 3 sản phẩm tốt nhất

Vitamin tổng hợp cho bé

Vitamin Tổng Hợp Cho Trẻ Biếng Ăn Chậm Tăng Cân

Được chọn lọc từ hơn 10 thương hiệu vitamin tổng hợp để tìm ra top 3 vitamin tổng hợp tốt nhất

Tại sao cần phải giải quyết tình trạng trẻ biếng ăn?

Theo Ths.Bs Tạ Thị Thanh Phương (chuyên khoa nhi), khi trẻ biếng ăn kéo dài mà cha mẹ không tìm cách khắc phục sẽ dẫn đến tình trạng trẻ bị thiếu năng lượng do đó trẻ không muốn hoạt động, vui chơi lâu dần sẽ dễ có nguy cơ mắc bệnh trầm cảm, tự kỷ.

Trẻ biếng ăn sẽ bị bị thiếu năng lượng và các vi khoáng chất cần thiết dẫn đến chậm phát triển về thể chất, suy dinh dưỡng, sụt cân, suy giảm miễn dịch nên trẻ thường xuyên bị ốm vặt và rất dễ mắc các bệnh nhiễm khuẩn.

Về trí tuệ, các nghiên cứu khoa học đã chỉ ra rằng những đứa trẻ biếng ăn kéo dài thì chỉ số phát triển trí tuệ chỉ đạt mức 90 điểm, thấp hơn 14 điểm so với những đứa trẻ cùng lứa tuổi ăn uống bình thường.

Ts Nguyễn Thị Thanh, trường CĐ Sư phạm TƯ, chia sẻ câu chuyện về việc phát hiện muộn dấu hiệu tự kỷ ở trẻ: “Có bé năm 3 tuổi còn đi thi bé khỏe bé đẹp, nhưng tới năm 5 tuổi, rồi 7 tuổi bé mất hết những gì đã có, người trông sơ sẩy là bé gặm tường vôi”.

Vitamin tổng hợp nào nào tốt nhất cho trẻ biếng ăn?

Tùy thuộc vào hàm lượng mỗi thành phần nên mỗi sản phẩm đều có những ưu và nhược điểm riêng. Các nhà sản xuất khác nhau sẽ tạo ra những sản phẩm có chất lượng khác nhau, cho dù có thành phần tương tự nhau. Ví dụ, vitamin C trong sản phẩm A sẽ không có hiệu lực, chất lượng giống như vitamin C trong sản phẩm B. Điều này phụ thuộc vào nguồn nguyên liệu, công thức và công nghệ của mỗi nhà sản xuất.

Nhằm giúp bạn vượt qua mê cung các loại vitamin tổng hợp cho trẻ em, chúng tôi đã phân tích hơn 89 sản phẩm vitamin tổng hợp dành cho trẻ khác nhau dựa trên 5 thông số quan trọng là thành phần, hiệu lực, khả dụng sinh học, độ an toàn và hiệu quả thực tế.

Bảng xếp hạng các loại vitamin tổng hợp cho trẻ biếng ăn

Bảng xếp hạng dưới đây cung cấp về điểm số của 89 loại vitamin tổng hợp cho trẻ biếng ăn, chậm tăng cân mà chúng tôi đã nghiên cứu tổng hợp được.

Thứ hạngNhà sản xuấtSản phẩm
1 Nissin Pharma Toploan Vitamin
2 Bayshore Pharma Pedia Poly-Vite Drops
3 Nature's Plus Baby Plex
4 Garden of Life Vitamin Code Kids
5 Solgar Kangavites Chewable Tablets
6 Vitalah Oxylent Children's Multivitamin Drink
7 Prothera Vita-Tab Chewable
8 Trace Minerals Research Complete Children's Chewable
9 Carlson Labs Carlson for Kids Multi
10 USANA Health Sciences Usanimals
11 Life Extension Foundation Children's Formula Life Extension Mix
12 Shaklee Shakleekids Incredivites
13 Jarrow Kid Bear Kids Multi
14 Ola Loa Ola Loa Kids Multi
15 Super Nutrition Perfect Kids
16 Greens Today (Natures Answer) Greens Today Children's Formula
17 Isotonix (Market America) Isotonix Might-A-Mins
18 FreeLife DinoPals
19 Pioneer Nutritional Pioneer Childrens Multi
20 SupraLife Supralife Kids Toddy
21 One-A-Day (Bayer) Kids Scooby Doo Gummies Multivitamin
22 Progressive Laboratories Inc. Progressive Child Chewable Multi
23 Mannatech Glyco Bears
24 Melaleuca Koala Pals
25 Veglife (Nutraceutical) Vegan Kids Multiple
26 MegaFood Kid's One Daily
27 Nature's Way Alive! Children's Chewable
28 Seeking Health Kid's Optimal Multivitamin
29 Country Life Dolphin Pals
30 Buried Treasure (Life Line Foods) Buried Treasure Children's Complete
31 Kirkman Labs Children's Chewable Wafers
32 Thorne Research Children's Basic Nutrients
33 Rainbow Light NutriStart Chewable
34 Flintstones (Bayer) Flintstones Complete
35 Enzymatic Therapy Sea Buddies Daily Multiple
36 GNC GNC Kids MultiBite plus Minerals
37 KAL (Nutraceutical) Dinosaurs Multisaurus
38 Progressive Nutritional Therapies Progressive Child Chewable Multi
39 Solaray (Nutraceutical) Children's Chewable
40 Centrum (Pfizer) Centrum Kids
41 Kirkland Signature (Costco) Children's Chewable
42 Metagenics Multigenics Chewable
43 Natural Factors Big Friends
44 NOW Foods Kid Vits - Orange Splash
45 Nature's Plus Animal Parade
46 FoodScience of Vermont Kids Superior
47 Dr's Advantage Liquid Children's Super MultiVitamins
48 Thompson's Junior Immunofort
49 21st Century Zoo Friends Complete
50 Nordic Naturals Nordic Berries
51 Bluebonnet Nutrition Super Earth Rainforest Animalz
52 DaVinci Laboratories Kid's Mighty Vites
53 PediaKid (Laboratories Ineldea) PediaKid 22 Vitamins & Multiminerals
54 Vitabase Kid's Stuff Multivitamin
55 Freeda Vitamins Vitalets
56 Equate (Walmart) Children's Multivitamin Complete
57 Thompson (Nutraceutical ) Children's Chewable
58 Jamieson Vita-Vim for Kids
59 Irwin Naturals Irwin Kids BerryLicious Super Multi
60 Swiss Natural Sources Total One Kids
61 Douglas Laboratories Basic Preventive Junior Tab
62 Quest (SunOpta Inc.) Quest Kid's Daily One Chewable
63 Doctor's Nutrition Kid's Mega Vites
64 Nutrilite (Amway, Quixtar) Nutrilite Kids MultiTarts
65 Hero Nutritional Products Yummi Bears Organics
66 G&G Vitamins Children's Vitamins and Minerals
67 Natural Vitality Kids Calm Multi
68 Mountain Naturals of Vermont Kid's Superior
69 Allergy Research Group Children's Multi-Vi-Min Vegetarian Caps
70 Better Bodies By Chemistry BBBC Bengal Bites
71 Nature's Sunshine Sunshine Heroes
72 Alacer EmerGen-C Kids Multi
73 Vita Logic Daily Extra Powder Blend
74 TwinLab Animal Friends Chewable Vitamins
75 Vitamin Power Children's Multi-Vites & Minerals
76 Natrol Inc. Liquid Kid's Companion
77 Purity Products I.Q. Essentials: Kid's Perfect Multi
78 Schiff Children's Multivitamin Chewable
79 Herbalife MultiVites
80 SmartyPants SmartyPants Gummy Vitamins for Kids
81 Sundown Marvel Heroes Multi Gummies
82 Puritan's Pride Children's Multi Gummies
83 Vitamin World Fantastic Kids Gummies Multivitamin
84 Wellgenix Super Bears
85 Northwest Natural Products L'il Critters Gummy Vites
86 Natural Dynamix Gummy Cuties Multi-Vitamin
87 Flora (Salus-Haus) Floradix Kindervital
88 Walgreens Children's Gummies
89 Action Labs Sentinel Children's Chewable
Thứ hạngSản phẩm
1 Toploan Vitamin
by Nissin Pharma
2 Pedia Poly-Vite Drops
by Bayshore Pharma
3 Baby Plex
by Nature's Plus
4 Vitamin Code Kids
by Garden of Life
5 Kangavites Chewable Tablets
by Solgar
6 Oxylent Children's Multivitamin Drink
by Vitalah
7 Vita-Tab Chewable
by Prothera
8 Complete Children's Chewable
by Trace Minerals Research
9 Carlson for Kids Multi
by Carlson Labs
10 Usanimals
by USANA Health Sciences
11 Children's Formula Life Extension Mix
by Life Extension Foundation
12 Shakleekids Incredivites
by Shaklee
13 Kid Bear Kids Multi
by Jarrow
14 Ola Loa Kids Multi
by Ola Loa
15 Perfect Kids
by Super Nutrition
16 Greens Today Children's Formula
by Greens Today (Natures Answer)
17 Isotonix Might-A-Mins
by Isotonix (Market America)
18 DinoPals
by FreeLife
19 Pioneer Childrens Multi
by Pioneer Nutritional
20 Supralife Kids Toddy
by SupraLife
21 Kids Scooby Doo Gummies Multivitamin
by One-A-Day (Bayer)
22 Progressive Child Chewable Multi
by Progressive Laboratories
23 Glyco Bears
by Mannatech
24 Koala Pals
by Melaleuca
25 Vegan Kids Multiple
by Veglife (Nutraceutical)
26 Kid's One Daily
by MegaFood
27 Alive! Children's Chewable
by Nature's Way
28 Kid's Optimal Multivitamin
by Seeking Health
29 Dolphin Pals
by Country Life
30 Buried Treasure Children's Complete
by Buried Treasure (Life Line Foods)
31 Children's Chewable Wafers
by Kirkman Labs
32 Children's Basic Nutrients
by Thorne Research
33 NutriStart Chewable
by Rainbow Light
34 Flintstones Complete
by Flintstones (Bayer)
35 Sea Buddies Daily Multiple
by Enzymatic Therapy
36 GNC Kids MultiBite plus Minerals
by GNC
37 Dinosaurs Multisaurus
by KAL (Nutraceutical)
38 Progressive Child Chewable Multi
by Progressive Nutritional Therapies
39 Children's Chewable
by Solaray (Nutraceutical)
40 Centrum Kids
by Centrum (Pfizer)
41 Children's Chewable
by Kirkland Signature (Costco)
42 Multigenics Chewable
by Metagenics
43 Big Friends
by Natural Factors
44 Kid Vits - Orange Splash
by NOW Foods
45 Animal Parade
by Nature's Plus
46 Kids Superior
by FoodScience of Vermont
47 Liquid Children's Super MultiVitamins
by Dr's Advantage
48 Junior Immunofort
by Thompson's
49 Zoo Friends Complete
by 21st Century
50 Nordic Berries
by Nordic Naturals
51 Super Earth Rainforest Animalz
by Bluebonnet Nutrition
52 Kid's Mighty Vites
by DaVinci Laboratories
53 PediaKid 22 Vitamins & Multiminerals
by PediaKid (Laboratories Ineldea)
54 Kid's Stuff Multivitamin
by Vitabase
55 Vitalets
by Freeda Vitamins
56 Children's Multivitamin Complete
by Equate (Walmart)
57 Children's Chewable
by Thompson (Nutraceutical )
58 Vita-Vim for Kids
by Jamieson
59 Irwin Kids BerryLicious Super Multi
by Irwin Naturals
60 Total One Kids
by Swiss Natural Sources
61 Basic Preventive Junior Tab
by Douglas Laboratories
62 Quest Kid's Daily One Chewable
by Quest (SunOpta Inc.)
63 Kid's Mega Vites
by Doctor's Nutrition
64 Nutrilite Kids MultiTarts
by Nutrilite (Amway)
65 Yummi Bears Organics
by Hero Nutritional Products
66 Children's Vitamins and Minerals
by G&G Vitamins
67 Kids Calm Multi
by Natural Vitality
68 Kid's Superior
by Mountain Naturals of Vermont
69 Children's Multi-Vi-Min Vegetarian Caps
by Allergy Research Group
70 BBBC Bengal Bites
by Better Bodies By Chemistry
71 Sunshine Heroes
by Nature's Sunshine
72 EmerGen-C Kids Multi
by Alacer
73 Daily Extra Powder Blend
by Vita Logic
74 Animal Friends Chewable Vitamins
by TwinLab
75 Children's Multi-Vites & Minerals
by Vitamin Power
76 Liquid Kid's Companion
by Natrol Inc.
77 I.Q. Essentials: Kid's Perfect Multi
by Purity Products
78 Children's Multivitamin Chewable
by Schiff
79 MultiVites
by Herbalife
80 SmartyPants Gummy Vitamins for Kids
by SmartyPants
81 Marvel Heroes Multi Gummies
by Sundown
82 Children's Multi Gummies
by Puritan's Pride
83 Fantastic Kids Gummies Multivitamin
by Vitamin World
84 Super Bears
by Wellgenix
85 L'il Critters Gummy Vites
by Northwest Natural Products
86 Gummy Cuties Multi-Vitamin
by Natural Dynamix
87 Floradix Kindervital
by Flora (Salus-Haus)
88 Children's Gummies
by Walgreens
89 Sentinel Children's Chewable
by Action Labs

Tổng kết quá trình nghiên cứu

Sau khi đánh giá tất cả 89 loại vitamin tổng hợp này, chúng tôi nhận thấy có một số vấn đề chung là:

Cơ chế xếp hạng như thế nào?

Dưới đây là những giải trình chi tiết hơn về cách xếp hạng cho mỗi sản phẩm:

Thành phần

Có bao nhiêu trong số 10 loại vitamin và khoáng chất quan trọng nhất có trong thành phần của sản phẩm. Đáng ngạc nhiên là một số sản phẩm lại thiếu đi các thành phần chính như vitamin D hoặc Calcium. Một số thành phần phụ rất có lợi cho sức khỏe của trẻ em nhưng thường không được sử dụng trong các loại vitamin tổng hợp do giá thành cao cũng sẽ được chúng tôi sẽ cộng điểm cho các sản phẩm có chứa các thành phần bổ sung như vậy.

Hiệu lực

Điểm hiệu lực bao gồm cấu thành hóa học của chất dinh dưỡng, cũng như tổng lượng chất dinh dưỡng chứa trong một liều dùng. Tùy thuộc vào cấu thành hóa học của các chất dinh dưỡng có trong sản phẩm mà sản phẩm A có thể mạnh gấp nhiều lần sản phẩm B. Ví dụ, Magnesium Citrate chứa 16,2% magiê, trong khi Magnesium Oxide chứa 60,3% magiê. Một sản phẩm có chứa magiê dạng Oxide có thể mạnh hơn 3.7 lần so với một sản phẩm có chứa magiê Citrate.

Khả dụng sinh học

Khả dụng sinh học là thành phần của sản phẩm được thể hiện qua việc sản phẩm có khả năng hấp thu tốt qua màng ruột để nuôi dưỡng các tế bào và các cơ quan trong cơ thể. Một vitamin có thể tồn tại dưới nhiều cấu trúc hóa học khác nhau và một số các dạng này có thể có khả năng hấp thu tốt hơn các dạng khác. Ví dụ, một nghiên cứu về canxi của Đại Học Texas đăng trên Tạp chí dược lâm sàng, Calcium Citrate có khả năng hấp thu tốt gấp 2,5 lần so với Calcium Carbonate. Dựa trên những phát hiện này, chúng tôi sẽ cho điểm hấp thu cho các sản phẩm có chứa Canxi cacbonat hơn thấp hơn so với các sản phẩm có chứa Calcium Citrate.

An toàn

Khi nói đến vitamin tổng hợp dành cho trẻ em, chúng tôi luôn đặt yếu tố an toàn lên trước tiên. Chúng tôi sẽ thích một sản phẩm có hiệu quả kém hơn nhưng an toàn hơn so với một sản phẩm chứa nhiều chất dinh dưỡng vượt quá các khuyến cáo của Hội đồng Nghiên cứu Thực phẩm và Dinh dưỡng Hoa Kỳ.

Khi xác định Điểm An toàn, chúng tôi dựa vào hai yếu tố:

1. Các chất phụ gia độc hại: Chúng tôi phân tích các thành phần phụ gia như hương vị nhân tạo, chất bảo quản màu, chất làm ngọt và các chất hòa tan nếu có trong sản phẩm. Những thành phần này sẽ được so sánh tới cơ sở dữ liệu về hàm lượng an toàn cho phép đối với các chất phụ gia. Một sản phẩm sử dụng càng nhiều chất phụ gia hoặc hàm lượng vượt ngưỡng an toàn cũng sẽ được chúng tôi từ điểm an toàn.

2. Nguy cơ quá liều: Chúng tôi sẽ so sánh từng thành phần có trong sản phẩm với bảng Mức hấp thu tối đa (UL) mà trẻ em có thể dung nạp an toàn do Hội đồng thực phẩm và Dinh dưỡng Hoa Kỳ khuyến cáo. Những sản phẩm nào có thành phần vượt quá UL sẽ bị trừ điểm an toàn. Ví dụ, hàm vitamin D cho trẻ em 4 tuổi tối đa là 3.000IU nhưng có một vài sản phẩm lại có trên 3.000IU. Bởi vì khi trẻ dùng các vitamin tổng hợp có hàm lượng vitamin D vượt quá mức cho phép có thể gặp các phản ứng phụ như nôn mửa, chán ăn, khát nước, đi tiểu thường xuyên, táo bón, đau bụng, yếu cơ, đau khớp, mệt mỏi và hậu quả đặc biệt nghiêm trọng là trẻ sẽ bị tổn thương thận.

Hiệu quả thực tế

Những phản hồi tốt về hiệu quả sản phẩm khi sử dụng trên thực tế luôn là một trong những yếu tố để chúng tôi không thể bỏ qua. Những sản phẩm có những nhận xét tốt, được nhiều bậc cha mẹ tin dùng và giới thiệu cho bạn bè, người thân sẽ được chúng tôi cộng điểm hiệu quả.

Hiệu quả tổng thể

Để tính điểm Hiệu quả tổng thể của một sản phẩm nhất định, chúng tôi tính trung bình của năm điểm khác nhau: thành phần, hiệu lực, khả dụng sinh học, độ an toàn và hiệu quả thực tế. Để có kết quả tốt nhất, chúng tôi khuyên bạn nên chọn một sản phẩm vitamin tổng hợp có Điểm chất lượng tổng thể từ 8.0 trở lên.

 

Khi nào nên cho trẻ dùng vitamin tổng hợp?

Bạn cần bổ sung vitamin tổng hợp khi con nếu con bạn đang gặp phải một trong những dấu hiệu nhận biết trẻ biếng ăn dưới đây:

Tuy nhiên, trong một số trường hợp con bạn được chuẩn đoán thiếu vitamin và được các bác sĩ chỉ định bổ sung vitamin cho bé, một sản phẩm an toàn mà chúng tôi khuyên dùng cho trẻ sơ sinh và trẻ tập đi là Pedia Poly-Vite Drops với công thức Poly-Vi-Sol được các bác sĩ nhi khoa tại Mỹ khuyên dùng cho trẻ sơ sinh và trẻ nhỏ.

 

Trẻ cần bao nhiêu vitamin và khoáng chất?

Mục tiêu cuối cùng của việc bổ sung vitamin tổng hợp là giúp nâng cao hàm lượng vitamin và khoáng chất trong máu để chúng nuôi dưỡng các tế bào và các cơ quan khác của cơ thể. Mỗi chất dinh dưỡng cần được bổ sung với một hàm lượng riêng, nếu trẻ không được cung cấp đủ chất dinh dưỡng sẽ gây ra tình trạng thiếu dinh dưỡng. Nếu bổ sung hàm lượng quá nhiều, có thể xảy ra các phản ứng phụ không mong muốn như tiêu chảy, buồn nôn.

Để biết được bổ sung vitamin và khoáng chất với hàm lượng bao nhiêu là tối ưu, bạn hãy xem bảng bên dưới đây, được khuyến cáo bởi Học viện khoa học quốc gia Hoa Kỳ đã liệu kê hàm lượng RDA và UL đối với mỗi vitamin và khoáng chất. Trong bảng này, chỉ số RDA là hàm lượng tối thiểu các chất dinh dưỡng mà một người khỏe mạnh phải có thông qua chế độ ăn uống hoặc bổ sung. Chỉ số UL là hàm lượng chất dinh dưỡng tối đa một người có thể hấp thu mỗi ngày mà không gặp bất kỳ tác dụng phụ nào. Nếu không có đủ dữ liệu để đánh giá, dữ liệu sẽ ghi là ND (không xác định).

Xin lưu ý, hàm lượng các vitamin và khoáng chất có trong các loại vitamin tổng hợp thường phải thấp hơn hoặc bằng với chỉ số RDA tùy từng thành phần vì ngoài vitamin tổng hợp thì cơ thể còn được bổ sung vitamin và khoáng chất thông qua khẩu phần ăn hằng ngày.

Hàm lượng các vitamin và khoáng chất cho trẻ từ 0 đến 4 tuổi

Dinh dưỡngĐơn vị RDA cho trẻ
0-4 tuổi
UL cho trẻ
0-4 tuổi
Vitamin A IU 1333 3000
Vitamin C mg 25 650
Vitamin D IU 600 3000
Vitamin E IU 10 447
Vitamin K mcg 55 ND
Thiamin mg 0.6 ND
Riboflavin mg 0.6 ND
Niacin mg 8 15
Vitamin B6 mg 0.6 40
Folate mcg 200 400
Vitamin B12 mcg 1.2 ND
Panto. Acid mg 3 ND
Biotin mcg 12 ND
Choline mg 250 1000
Calcium mg 1000 2500
Chromium mcg 15 ND
Copper mcg 440 3000
Fluoride mg 1 2.2
Iodine mcg 90 300
Iron mg 10 40
Magnesium mg 130 110
Manganese mg 1.5 3000
Molybdenum mcg 22 600
Phosphorus  mg 500 3
Selenium mcg 30 150
Zinc mg 5 12
Potassium g 3.8 ND
Sodium g 1.2 1.9

 

Các đơn vị đo lường sử dụng trong bảng RDA/UL

Các đơn vị đo lường sau được sử dụng trong bảng là: mcg, mg, g và IU.

1000 mcg (micrograms) = 1 mg (milligram)

1000 mg (milligrams) = 1 g (gram)

IU là viết tắt của International Unit. Là một đơn vị đo lường cho các giá trị của một chất, dựa trên hoạt động sinh học có hiệu lực. Cho dù cùng 1 đơn vị tính là IU nhưng giá trị cho mỗi chất dinh dưỡng khác nhau là khác nhau. Ví dụ, 100IU vitamin D sẽ khác với 100IU vitamin E.

Mời bạn đặt câu hỏi, dược sĩ tư vấn trực tiếp