Giỏ hàng có 0 sản phẩm

Coversyl 5mg

Thương hiệu: Les Laboratoires
Chỉ định: Chỉ định dùng thuốc cho: Cao huyết áp, Suy tim sung huyết
189.000đ
Lọ
30 viên
KHÔNG KINH DOANH ONLINE(Đến trực tiếp điểm bán để xem và mua hàng)
Sản phẩm này chỉ bán tại các điểm bán tại TP.Hà Nội

Đây là thông tin tra cứu sản phẩm nội bộ dành cho nhân viên nhà thuốc, hoặc các dược sĩ, bác sĩ, chuyên viên y khoa... có nhu cầu tìm hiểu về sản phẩm.

Thông tin mô tả tại đây chỉ mang tính chất trợ giúp người đọc hiểu hơn về sản phẩm, không nhằm mục đích quảng cáo.

Kiểm tra hàng có tại điểm bán không?

Hà Nội
Hà Nội Hồ Chí Minh

    Thông tin chi tiết sản phẩm Coversyl 5mg

    Sản xuất tại Pháp
    Thành phần Một viên nén bao phim chứa 5mg perindopril arginine. Thuốc có chứa lactose monohydrate. (Xem thêm chi tiết)
    Liều lượng và cách dùng *Liều lượng trong tăng huyết áp
    - Liều khuyến nghị là 4mg, uống một lần vào buổi sáng, nếu cần sau một tháng điều trị có thể tăng lên 8mg uống một lần.
    - Ðối với người bệnh cao tuổi, nên bắt đầu điều trị với liều 2mg uống buổi sáng, nếu cần sau một tháng điều trị có thể tăng lên 4mg.
    - Trường hợp có suy thận, liều perindopril được điều chỉnh theo mức độ suy thận, dựa vào mức độ thanh thải creatinin, được tính dựa trên creatinin huyết tương, theo biểu thức Cockroft.Clcr = (140 tuổi) x trọng lượng (kg) : 0,814 x creatinin huyết tương (micromol/ l) (x 0,85 nếu là nữ): Độ thanh thải creatinin từ 30 đến 60ml/ phút: 2mg/ ngày; từ 15 đến 30ml/ phút: 2mg mỗi 02 ngày; <15ml/ phút: 2mg vào ngày thẩm phân.
    *Liều lượng trong suy tim sung huyết:
    - Bắt đầu điều trị với liều 2mg, uống buổi sáng. Liều hữu hiệu thường dùng điều trị duy trì là từ 2mg đến 4mg, mỗi ngày uống một lần. Ðối với người bệnh có nguy cơ (xem phần thận trọng), nên bắt đầu điều trị với liều 1mg, uống một lần vào buổi sáng.
    Chống chỉ định - Tiền sử dị ứng với thành phần thuốc hoặc thuốc ức chế angiotensin khác
    - Tiền sử phù mạch với lần điều trị trước với thuốc ACEI
    - Tiền sử phù mạch tự phát hoặc di truyền
    - Trẻ em, phụ nữ có thai và cho con bú.
    Tác dụng phụ - Phản ứng có hại: Nhức đầu, chống mặt, hoa mắt, cảm giác râm ran và đau buốt, rối loạn thị giác, ù tai, hạ huyết áp, ho khan, khó thở, rối loạn tiêu hóa, rối loạn vị giác, mệt mỏi, ban da, co cứng cơ, ngứa.
    - Thay đổi kết quả xét nghiệm hiếm: giảm hemoglobin, tăng Kali huyết, tăng enzyme gan & tăng bilirubin huyết thanh. Tăng urê huyết 7 creatini. Ngưng thuốc ngay nếu sưng mặt, môi, lưỡi hoặc họng gây khó thở, khó nuốt.
    Hạn sử dụng 36 tháng kể từ ngày sản xuất
    Bảo quản Để xa tầm tay trẻ em. Bảo quản ở nhiệt độ dưới 30 độ C