Giỏ hàng có 0 sản phẩm

Cordarone 200mg

Thương hiệu: Sanofi Winthrop Industrie
Chỉ định: Thuốc được chỉ định dùng phòng ngừa và điều trị một số dạng rối loạn nhịp tim.
Gọi để biết giá
Hộp
30 viên
KHÔNG KINH DOANH ONLINE(Đến trực tiếp điểm bán để xem và mua hàng)
Sản phẩm này chỉ bán tại các điểm bán tại TP.Hà Nội

Đây là thông tin tra cứu sản phẩm nội bộ dành cho nhân viên nhà thuốc, hoặc các dược sĩ, bác sĩ, chuyên viên y khoa... có nhu cầu tìm hiểu về sản phẩm.

Thông tin mô tả tại đây chỉ mang tính chất trợ giúp người đọc hiểu hơn về sản phẩm, không nhằm mục đích quảng cáo.

Kiểm tra hàng có tại điểm bán không?

Hà Nội
Hà Nội Hồ Chí Minh

    Thông tin chi tiết Cordarone 200mg

    Chỉ định

    Thuốc được chỉ định dùng phòng ngừa và điều trị một số dạng rối loạn nhịp tim.

    Thành phần

    Hoạt chất: Amiodarone hydrochloride 200mg.

    Tá dược: lactose, tinh bột bắp, povidone, silica colloidal khan, magnesi stearat vừa đủ cho 1 viên nén.

    Cách dùng - Liều dùng

    Liều thông thường thay đổi tùy từng bệnh nhân, nhưng thông thường là:

    • Khi bắt đầu điều trị: mỗi lần uống 1 viên, ngày 3 lần, dùng trong 8 - 10 ngày.
    • Liều duy trì: 1/2 viên - 2 viên/ngày.

    Tuyệt đối tuân theo sự chỉ định của bác sĩ, không thay đổi liều dùng nếu không có ý kiến bác sĩ.

    Ngay cả khi ngưng thuốc cũng phải hỏi ý kiến bác sĩ.

    Cách dùng và đường dùng

    Dùng đường uống.

    Số lần và lúc uống thuốc: Uống thuốc trước, trong hay sau bữa ăn; nhai viên thuốc cũng không làm thay đổi tính chất của thuốc.

    Thời gian điều trị: theo chỉ định của bác sĩ.

    Xử lý trong trường hợp quên dùng một hoặc nhiều liều: Nếu bạn quên uống thuốc một lần thì cũng không gây ra nguy cơ gì đặc biệt. Nếu bạn quên uống thuốc không được dùng gấp đôi liều cho một lần uống.

    Chống chỉ định

    Không được sử dụng Cordarone trong các trường hợp sau:

    • Dị ứng đã biết với iốt hoặc với amiodarone, hoặc một trong các thành phần của thuốc.
    • Cường tuyến giáp.
    • Một số rối loạn nhịp tim và/hoặc tính dẫn truyền.
    • Nhịp tim chậm quá mức.
    • Sau 3 tháng đầu của thai kỳ.
    • Phụ nữ đang thời kỳ cho con bú.
    • Khi dùng chung với các thuốc có khả năng gây ra xoắn đỉnh (rối loạn nhịp tim nặng):

    + Thuốc chống loạn nhịp tim nhóm Ia (quinidine, hydroquinidine, disopyramide).
    + Thuốc chống loạn nhịp tim nhóm III (sotalol, dofetilide, ibutilide).
    + Các thuốc khác (như arsenious trioxide, bepridil, cisapride, diphemanil, dolasetron tiêm tĩnh mạch, erythromycin tiêm tĩnh mạch, mizolastine, moxifloxacin, spiramycin tiêm tĩnh mạch, toremifene, vincamine tiêm tĩnh mạch) (xem “Tương tác thuốc”).

    Thận trọng

    • Cần tránh ra ánh nắng trong thời gian điều trị để tránh xảy ra các phản ứng làm nám da.
    • Trong thời gian điều trị, bạn cần được xét nghiệm máu để kiểm tra tuyến giáp hoặc chức năng gan của bạn.
    • Nếu bạn đang được cấy máy phá rung hay máy tạo nhịp tim, nên hỏi ý kiến bác sĩ điều trị xem máy có đang hoạt động chính xác hay không trước khi hay một thời gian sau khi bắt đầu điều trị bằng amiodarone hoặc bất cứ khi nào cần chỉnh liều thuốc.
    • Trước khi phẫu thuật, báo cho bác sĩ gây mê biết là bạn đang dùng amiodarone.
    • Chưa rõ về hiệu quả và tính an toàn khi dùng amiodarone cho trẻ em.

    Tác dụng không mong muốn (Tác dụng phụ)

    Như tất cả các thuốc có hoạt tính, CORDARONE có thể gây ra ít nhiều tác dụng khó chịu ở một số người.

    Các triệu chứng này cần được thông báo cho bác sĩ của bạn biết để xét xem có nên tiếp tục hay cần ngưng điều trị:

    Rất thường gặp:

    • Rối loạn thị giác (cảm giác sương mù hoặc quầng sáng quanh đồ vật).
    • Các phản ứng da với ánh sáng.
    • Hormon tuyến giáp thay đổi mà không có các dấu hiệu lâm sàng của bệnh về tuyến giáp.
    • Tăng một vài men gan trong máu (transaminase).
    • Rối loạn tiêu hóa nhẹ (buồn nôn, nôn, loạn vị giác).

    Thường gặp:

    • Da có màu xám
    • Bệnh về tuyến giáp (tăng cân, nhạy cảm với nhiệt độ lạnh và mệt mỏi hoặc ngược lại gầy sút quá độ và tiêu chảy).
    • Có vấn đề về hô hấp (khó thở, thở hổn hển, sốt và ho khan).
    • Run vãy.
    • Rối loạn giấc ngủ kể cả ác mộng.
    • Đi đứng khó (tổn thương thần kinh tứ chi).
    • Bệnh gan cấp tính và/hoặc vàng da, có thể rất nặng.
    • Nhịp tim chậm.

    Hiếm gặp:

    • Rối loạn tính dẫn truyền tim.
    • Tổn thương cơ tứ chi.

    Rất ít gặp:

    • Mờ hoặc giảm thị lực.
    • Phản ứng da với phát ban da và ngứa ngáy.
    • Rụng tóc.
    • Có vấn đề về hô hấp trong trường hợp hen suyễn và/hoặc ngay sau khi phẫu thuật, có thể rất nặng.
    • Bệnh gan mạn tính.
    • Nhịp tim chậm nghiêm trọng.
    • Giảm lượng tiểu cầu trong máu.
    • Tổn thương thận.
    • Nhức đầu.
    • Giảm natri huyết.

    Không rõ tần suất gặp:

    • Xuất huyết phổi thường kèm khó thở.
    • Phản ứng dị ứng có biểu hiện là sưng tấy ở mặt và cổ.

    Nếu bạn ghi nhận có bất kỳ tác dụng phụ nào không nêu ra trong toa thuốc này, hoặc nếu bất kỳ tác dụng phụ nào trở nên trầm trọng, hãy báo cho bác sĩ hoặc dược sĩ.

    Bảo quản

    Bảo quản thuốc ở nhiệt độ không quá 30°C.

    Thông tin thêm

    Nhà sản xuất: Sanofi Winthrop Industrie
    Địa chỉ: 1 rue de la Vierge, Ambares et Lagrave, 33565 Carbon Blanc Cedex, Pháp.